Hệ thống chỉ tiêu cấp huyện
15:23 15/05/2019

DANH MỤC

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016

 của Thủ tướng Chính phủ)

Số TT

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

Kỳ công bố

Cơ quan chịu

trách nhiệm thu thập

tổng hợp

 

 

01. Đất đai, dân số và bình đẳng giới

 

 

1

H0101

Diện tích và cơ cấu đất

Năm

Phòng TN&MT

2

H0102

Dân số, mật độ dân số

Năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: CCTK, TTDS&KHHGĐ, CA

3

H0103

Số cuộc kết hôn

Năm

Phòng Tư pháp

4

H0104

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

Năm

Phòng Tư pháp

5

H0105

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

Năm

Phòng Tư pháp

6

H0106

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

Đầu mỗi

nhiệm kỳ

Ban Tổ chức

huyện ủy

 

 

02. Kinh tế

 

 

7

H0201

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế, sự nghiệp

5 năm

CCTK

8

H0202

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở hành chính

5 năm

Phòng Nội vụ

9

H0203

Số hộ, lao động kinh tế cá thể nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

5 năm

CCTK

10

H0204

Số doanh nghiệp, lao động của doanh nghiệp

Năm

CCTK

11

H0205

Thu và cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

6 tháng, năm

Chủ trì: Phòng TC-KH

Phối hợp: KB, CCT

12

H0206

Chi và cơ cấu chi ngân sách nhà nước trên địa bàn

6 tháng, năm

Chủ trì: Phòng TC-KH

Phối hợp: Kho bạc

13

H0207

Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Năm

BHXH huyện

14

H0208

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Năm

BHXH huyện

15

H0209

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

Vụ, năm

CCTK

16

H0210

Diện tích cây lâu năm

Năm

CCTK

17

H0211

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

Năm

CCTK

18

H0212

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

Năm

CCTK

19

H0213

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

Năm

CCTK

20

H0214

Số lượng và sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

Năm

CCTK

21

H0215

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Năm

Chủ trì: CCTK

Phối hợp: Phòng NN&PTNT/Phòng KT

22

H0216

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Năm

Chủ trì: CCTK

Phối hợp: Phòng NN&PTNT/Phòng KT

23

H0217

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

Năm

Phòng NN&PTNT

/Phòng KT

24

H0218

Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Năm

Phòng KT

 

 

03. Xã hội, môi trường

 

 

25

H0301

Số trường, lớp, phòng học mầm non

Năm

Phòng GD&ĐT

26

H0302

Số giáo viên mầm non

Năm

Phòng GD&ĐT

27

H0303

Số học sinh mầm non

Năm

Phòng GD&ĐT

28

H0304

Số trường, lớp, phòng học phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

Năm

Phòng GD&ĐT

29

H0305

Số giáo viên phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

Năm

Phòng GD&ĐT

30

H0306

Số học sinh phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

Năm

Phòng GD&ĐT

31

H0307

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

Năm

Phòng Y tế/TT Y tế

32

H0308

Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên một trăm nghìn dân

Năm

Chủ trì: P Y tế/TT Y tế

Phối hợp: CA huyện

33

H0309

Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm trên một trăm nghìn dân

Năm

Chủ trì: P Y tế/TT Y tế

Phối hợp: CA huyện

34

H0310

Số hộ dân cư nghèo

Năm

Chủ trì: P LĐTB&XH

Phối hợp: CCTK

35

H0311

Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

Tháng, năm

CA huyện, BATGT

36

H0312

Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại

Khi có phát siinh

năm

CA huyện

37

H0313

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

Năm

VKSND

38

H0314

Số vụ án, số bị can đã truy tố

Năm

VKSND

39

H0315

Số vụ, số người phạm tội đã bị kết án

Năm

TAND

40

H0316

Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại

Năm

Phòng NN&PTNT

/Phòng KT