Hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh
15:22 15/05/2019

DANH MỤC

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016

 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số TT

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

Kỳ công bố

Cơ quan chịu

trách nhiệm thu thập

tổng hợp

 

 

01. Đất đai, dân số

 

 

1

T0101

Diện tích và cơ cấu đất

Năm

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

T0102

Dân số, mật độ dân số

Năm;

5 năm: Dân tộc, Tôn giáo

TCTK, CTK

3

T0103

Tỷ số giới tính khi sinh

Năm

Chủ trì: TCTK, CTK

Phối hợp: Sở Y tế

4

T0104

Tỷ suất sinh thô

Năm

TCTK, CTK

5

T0105

Tổng tỷ suất sinh

Năm

TCTK, CTK

6

T0106

Tỷ suất chết thô

Năm

TCTK, CTK

7

T0107

Tỷ lệ tăng dân số (chung, tự nhiên)

Năm

TCTK, CTK

8

T0108

Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần

Năm

TCTK, CTK

9

T0109

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Năm

TCTK, CTK

10

T0110

Số cuộc kết hôn

Năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở Tư pháp

11

T0111

Tuổi kết hôn trung bình lần đầu

Năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở Tư pháp

12

T0112

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

Năm

Chủ trì: Sở Tư pháp

Phối hợp: CTK, Sở Y tế

13

T0113

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

Năm

Sở Tư pháp

 

 

02. Lao động, việc làm và bình đẳng giới

 

 

14

T0201

Lực lượng lao động

Năm

TCTK, CTK

15

T0202

Số lao động có việc làm trong nền kinh tế

Năm

TCTK, CTK

16

T0203

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo

Năm

TCTK, CTK

17

T0204

Tỷ lệ thất nghiệp

Năm

TCTK, CTK

18

T0205

Tỷ lệ thiếu việc làm

Năm

TCTK, CTK

19

T0208

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

Đầu mỗi

nhiệm kỳ

Chủ trì: BTC TU;

Phối hợp: Đảng bộ trực thuộc TW

20

T0210

Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân

Đầu mỗi

nhiệm kỳ

Sở Nội vụ

21

T0211

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

Năm

Chủ trì: Sở Nội vụ

Phối hợp: TA, VKS

 

 

03. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

 

 

22

T0301

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế, sự nghiệp

5 năm

CTK

23

T0302

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở hành chính

5 năm

Sở Nội vụ

24

T0303

Số hộ, lao động kinh tế cá thể nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

5 năm

CTK

25

T0304

Số doanh nghiệp, lao động, vốn, thu nhập, lợi nhuận của doanh nghiệp

Năm

CTK

26

T0305

Giá trị tăng thêm trên 01 đồng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp

Năm

CTK

27

T0306

Trang bị tài sản cố định bình quân một lao động của doanh nghiệp

Năm

CTK

28

T0307

Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp

Năm

CTK

 

 

04. Đầu tư và xây dựng

 

 

29

T0401

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tháng, năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: KB, Sở TC

30

T0402

Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn so với tổng sản phẩm trên địa bàn

Năm

CTK

31

T0405

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành

Năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở XD

32

T0406

Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng

5 năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở XD

33

T0407

Diện tích nhà ở bình quân đầu người

5 năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở XD

 

 

05. Tài khoản quốc gia

 

 

34

T0501

Tổng sản phẩm trên địa bàn

6 tháng, năm

TCTK, CTK

35

T0502

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn

6 tháng, năm

TCTK, CTK

36

T0503

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn

6 tháng, năm

TCTK, CTK

37

T0505

Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (tính bằng VNĐ, USD)

Năm

TCTK, CTK

 

 

06. Tài chính công

 

 

38

T0601

Thu và cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

6 tháng, năm

Chủ trì: Sở TC

Phối hợp: KB, Thuế

39

T0604

Chi và cơ cấu chi ngân sách nhà nước trên địa bàn

6 tháng, năm

Chủ trì: Sở TC

Phối hợp: KB, Thuế

 

 

07. Bảo hiểm

 

 

40

T0712

Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Năm

BHXH tỉnh

41

T0713

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Năm

BHXH tỉnh

42

T0714

Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Quí, năm

BHXH tỉnh

 

 

08. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

43

T0801

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

Vụ, năm

CTK

44

T0802

Diện tích cây lâu năm

Năm

CTK

45

T0803

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

Vụ, năm

CTK

46

T0804

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

Vụ, năm

CTK

47

T0806

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

6 tháng, năm

CTK

48

T0807

Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

6 tháng, năm

CTK

49

T0808

Diện tích rừng trồng mới tập trung

6 tháng, năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở NN&PTNT

50

T0809

Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ

Năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở NN&PTNT

51

T0810

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Năm

CTK

52

T0811

Sản lượng thủy sản

6 tháng, năm

CTK

53

T0812

Số lượng và công suất tầu thuyền có động cơ khai thác hải sản

Năm

CTK

54

T0813

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

Năm

Sở NN&PTNT

 

 

09. Công nghiệp

 

 

55

T0901

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Tháng, quí, năm

CTK

56

T0902

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Tháng, quí, năm

TCTK, CTK

57

T0909

Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp

2 năm

Chủ trì: Sở CT

Phối hợp: CTK

 

 

10. Thương mại, dịch vụ

 

 

58

T1001

Doanh thu bán lẻ hàng hóa

Tháng, quí, năm

CTK

59

T1002

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

Tháng, quí, năm

CTK

60

T1003

Doanh thu một số ngành dịch vụ khác

Năm

CTK

61

T1004

Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Năm

Sở CT

 

 

11. Giá cả

 

 

62

T1101

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá Đô la Mỹ

Tháng

CTK

63

T1103

Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian

Năm

TCTK, CTK

 

 

12. Giao thông vận tải

 

 

64

T1201

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Tháng, quí, năm

CTK

65

T1202

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

Tháng, quí, năm

CTK

66

T1203

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

Tháng, quí, năm

CTK

 

 

13. Công nghệ thông tin và truyền thông

 

 

67

T1304

Số lượng thuê bao điện thoại

Năm

Chủ trì: Sở TTTT

Phối hợp: CTK

68

T1305

Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động

Năm

Chủ trì: Sở TTTT

Phối hợp: CTK

69

T1306

Tỷ lệ người sử dụng internet

Năm

Chủ trì: Sở TTTT

Phối hợp: CTK

70

T1307

Số lượng thuê bao truy nhập internet

Quí, năm

Chủ trì: Sở TTTT

Phối hợp: CTK

71

T1308

Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet

Năm

Chủ trì: Sở TTTT

Phối hợp: CTK

72

T1311

Doanh thu công nghệ thông tin

Năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở TTTT

 

 

14. Khoa học và công nghệ

 

 

73

T1401

Số tổ chức khoa học và công nghệ

Năm

Sở Khoa học và

Công nghệ

74

T1405

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

Năm

Sở Khoa học và

Công nghệ

75

T1407

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

2 năm

Chủ trì: Sở KH&CN

Phối hợp: CTK, STC

 

 

15. Giáo dục

 

 

76

T1501

Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên

Năm

Sở GD&ĐT

77

T1502

Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học

Năm

Sở GD&ĐT

78

T1503

Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

Năm

Chủ trì: Sở GD&ĐT

Phối hợp: CTK

79

T1504

Số trường, lớp, phòng học phổ thông

Năm

Sở GD&ĐT

80

T1505

Số giáo viên phổ thông

Năm

Sở GD&ĐT

81

T1506

Số học sinh phổ thông

Năm

Sở GD&ĐT

 

 

16. Y tế và chăm sóc sức khỏe

 

 

82

T1601

Số bác sĩ, số giường bệnh trên mười nghìn dân

Năm

Chủ trì: Sở Y tế

Phối hợp: CTK

83

T1603

Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi

Năm

TCTK, CTK

84

T1604

Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi

Năm

TCTK, CTK

85

T1605

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

Năm

Sở Y tế

86

T1606

Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng

Năm

Sở Y tế

87

T1607

Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên một trăm nghìn dân

Năm

Sở Y tế

88

T1608

Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm trên một trăm nghìn dân

Năm

Sở Y tế

 

 

17. Văn hóa, thể thao và du lịch

 

 

89

T1702

Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế

Năm

Sở VHTT&DL

90

T1703

Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành

Tháng, quí, năm

CTK

91

T1706

Số lượt khách du lịch nội địa

Quí, năm

Sở VHTT&DL

92

T1708

Chi tiêu của khách du lịch nội địa

Năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở VHTT&DL

 

 

18. Mức sống dân cư

 

 

93

T1802

Tỷ lệ nghèo

Năm

TCTK, CTK

94

T1804

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

Năm

Sở Xây dựng

95

T1805

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

2 năm, năm có TĐT DS&NO

TCTK, CTK

96

T1806

Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh

2 năm

TCTK, CTK

 

 

19. Trật tự, an toàn xã hội và tư pháp

 

 

97

T1901

Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

Tháng, 6 tháng, năm

Sở GTVT, Ban ATGT

98

T1902

Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại

Tháng, 6 tháng, năm

Cảnh sát PC&CC, CA tỉnh

99

T1903

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

6 tháng, năm

Viện KSND

100

T1904

Số vụ án, số bị can đã truy tố

6 tháng, năm

Viện KSND

101

T1905

Số vụ, số người phạm tội đã bị kết án

Năm

TAND tỉnh

102

T1906

Tỷ lệ dân số từ mười lăm tuổi trở lên bị bạo lực

10 năm

Chủ trì: CTK

Phối hợp: Sở VHTT&DL

103

T1907

Số lượt người được trợ giúp pháp lý

Năm

Sở Tư pháp

 

 

20. Bảo vệ môtrường

 

 

104

T2001

Diện tích rừng hiện có

Năm

Sở NN&PTNT

105

T2002

Diện tích rừng được bảo vệ

Năm

Sở NN&PTNT

106

T2003

Tỷ lệ che phủ rừng

Năm

Sở NN&PTNT

107

T2004

Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại

Tháng, năm

Sở NN&PTNT

108

T2005

Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

5 năm

Sở TN&MT

109

T2006

Diện tích đất bị thoái hóa

5 năm

Sở TN&MT

110

T2007

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

Năm

Chủ trì: Sở TN&MT

Phối hợp: Sở CT, Sở YT